Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website

Tủ điều khiển xử lý nước thải

Trạng thái : Liên hệ

Giá : Liên hệ

Giới Thiệu:

- Tủ điện điều khiển xử lý nước thải có chức năng điều khiển, và bảo vệ các thiết bị đo lường điều khiển và các thiết bị chấp hành như: thiết bị đo mức liên tục dạng áp suất thủy tĩnh, kiểu siêu âm, pH, ORP, DO, Máy thổi khí, máy bơm, máy khuấy, van điều khiển,…

 

Xem thêm

Liên hệ đặt hàng

Chức năng tủ điện xử lý nước thải:

Tủ điện điều khiển xử lý nước thải PLC có chức năng điều khiển, và bảo vệ các thiết bị đo lường điều khiển và các thiết bị chấp hành như: thiết bị đo mức liên tục dạng áp suất thủy tĩnh, kiểu siêu âm, pH, ORP, DO, Máy thổi khí, máy bơm, máy khuấy, van điều khiển,…

Tủ điện điều khiển sao tam giác cho bơm. khởi động trực tiếp,

Tủ điện điều khiển động cơ sử dụng biến tần, khởi động mềm (Sử dụng cho các tải công suất lớn, tải cần thay đổi tốc độ, lưu lượng,…)

+ Tủ điều khiển sử dụng PLC ( Sử dụng cho hệ thống điện thông minh và mức độ vận hành cần độ chính xác cao và điều khiển ​theo chu trình …)

+ Tủ điều khiển  theo các giá trị đặt như nhiệt độ, áp suất, mức nước, pH, ORP, DO và cài đặt thời gian ( Sử dụng trong điều khiển hệ thống xử lý nước thải…)

Tủ điện công nghiệp phục vụ trạm xử lý nước thải, có thể vận hành ở hai chế độ chỉnh tay (Manual) hoặc tự động (Auto) như tủ điện điều khiển tự động bằng PLC, có kết nối với màn hình HMI công nghệ cao giúp người vận hành tiện lợi trong việc giám sát hoạt động của hệ thống 24/24.

+ Tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải được lập trình khởi động tuần tự nên cho phép hạn chế tối đa ảnh hưởng của dòng điện khởi động đến lưới điện chung của nhà máy.

 

Thông số kỹ thuật:

 

Stt

Danh Mục

Thông số Kỹ thuật

1

Tiêu chuẩn/ Standard

IEC 60439-1, IEC 60529

2

Điện áp cách điện định mức/ Rated insulation voltage (Ui)

 1000VAC

3

Điện áp làm việc định mức/Voltage rating (Ue)

 220-230VAC/ 380 - 415VAC

4

Tần số định mức/ Rated frequency (F)

 50Hz/60Hz

5

Điện áp chịu đựng xung đỉnh/

Rated impact withstand voltage (Uimp)

 12kV

6

Điện áp mạch điều khiển/Auxiliary circuit rated voltage

 230 V AC max

7

Loại xung/Surge category

IV

8

Điều khiển động cơ/Motor control

Từ 0.75 kW đến 500 kW

9

Dung lượng cắt 1s/ Rated 1s short-term current (lcw)

25/36/50 kA

10

Dung lượng cắt xung đỉnh /Rated peak current (Ipk)

53 kA

11

Phân khoang trong/ Internal separation

1, 2a, 2b, 3a, 3b, 4a, 4b

12

Cấp bảo vệ/Degree of protection

IP 42 – IP 65

13

Nhiệt độ làm việc/Working temperature

   50C-65C

14

Vật liệu/ Material

Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghệ JIS G3302  Nhật Bản), En10142 ( Châu Âu), và ASTM A653/A653-08 (Mỹ)/ Imported corrugated sheet meets JIS G3302 technology standard (Japan), En10142 (Europe), and ASTM A653 / A653-08 (USA)

15

Lớp phủ bề mặt/ Surface finish

Sơn tĩnh điện RAL7032, RAL7033, Và các màu khác theo yêu cầu khách hàng chiều dày lớp sơn 50µm... Hoặc mạ kẽm./ Powder coating RAL7032, RAL7033, And other colors according to customer requirements ... Electro-static powder-coated 50µm. Or galvanized.

16

Kết cấu/ Structure

- Cánh tủ: 01 lớp cánh và 02 lớp cánh theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng/ Wings: 01 wings and 02 layers of wings according to the technical requirements of customers

- Vỏ tủ: Làm từ thép tấm, sơn tĩnh điện, dày 1.5mm – 2.5mm/ Cabinet cover: Made of steel plate, powder coated, 1.5mm - 2.5mm thick

 - Phụ kiện: Mang tính ưu việt cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt/ Accessories: High superiority, ensuring technical, artistic and convenient installation

17

Kích thước/ Product dimensions

H- Cao/ Height (mm)

800/1000/1200/ 1800/2000

W- Rộng/ Wide (mm)

600/700/ 800/1000

D- Sâu/ Deep (mm)

250/300/350/ 400/450

18

Thiết bị chính/Main equipment

Simen/ Schneider/ ABB/ Mitsubitshi/ LS/ Huyndai/ Simen/ Shilin/ Omron/ Idec, ...