Cung cấp bột dừa English Cung cấp nước cốt dừa Vietnamese

Việt Á - Niềm tin cho mọi công trình

Việt Á - Niềm tin cho mọi công trình

Việt Á - Niềm tin cho mọi công trình

Việt Á - Niềm tin cho mọi công trình


Hỗ trợ trực tuyến

Phòng dự án - Mr Trường

Hotline : 0903200058

yahoo :

Phòng Kỹ thuật - Mr. Khai

Hotline : 0977372825

yahoo :

Phòng kế toán - Mrs. Hương

Hotline : 0945364404

yahoo :

Bảo Hành 24/24

Hotline : 0466 823 238

yahoo :

Thống kê web

Đang Online : 4

Truy cập hôm nay : 12

Truy cập hôm qua : 32

Tổng số truy cập : 22629

Truy cập trung bình : 26

Cách tính dung lượng tụ bù

Cách tính dung lượng tụ bù

Công thức tính dung lượng tụ bù

Để chọn tụ bù cho một tải nào đó thì ta cần biết công suất (P) của tải đó và hệ số công suất (Cosφ) của tải đó :
Giả sử ta có công suất của tải là P
Hệ số công suất của tải là Cosφ1 → φ1 → tgφ1 ( trước khi bù, cosφ1 nhỏ còn tgφ1 lớn )
Hệ số công suất sau khi bù là Cosφ2 → φ2 → tgφ2 ( sau khi bù, cosφ2 lớn còn tgφ2 nhỏ)
Công suất phản kháng cần bù là Qb = P (tgφ1 – tgφ2 ).
Từ công suất cần bù ta chọn tụ bù cho phù hợp trong bảng catalog của nhà cung cấp tụ bù.

Giả sử ta có công suất tải là P = 100 (KW).
Hệ số công suất trước khi bù là cosφ1 = 0.75 → tgφ1 = 0.88
Hệ số công suất sau khi bù là Cosφ2 = 0.95 → tgφ2 = 0.33
Vậy công suất phản kháng cần bù là Qbù = P ( tgφ1 – tgφ2 )
Qbù = 100( 0.88 – 0.33 ) = 55 (KVAr)

Từ số liệu này ta chọn tụ bù trong bảng catalogue của nhà sản xuất giả sử ta có tụ 10KVAr. Để bù đủ cho tải thì ta cần bù 6 tụ 10 KVAr tổng công suất phản kháng là 6×10=60(KVAr). 

 Bảng tra dung lượng tụ cần bù

Phương pháp tính dung lượng cần bù theo công thức thường rất mất thời gian và phải có máy tính có thể bấm được hàm arcos, tan. Để quá trình tính toán nhanh, người ta thường dung bảng tra hệ số để tính dung lượng tụ bù

Lúc này, ta áp dụng công thức : Qb = P*k

Với k là hệ số cần bù tra trong bảng tra dưới đây

Cosφ2
Cosφ1
0.880.890.900.910.920.930.940.950.960.970.980.991.00
0.501.191.221.251.281.311.341.371.401.441.481.531.591.73
0.511.151.171.201.231.261.291.321.361.391.441.481.541.69
0.521.101.131.161.191.221.251.281.311.351.391.441.501.64
0.531.061.091.121.141.171.201.241.271.311.351.401.461.60
0.541.021.051.071.101.131.161.201.231.271.311.361.421.56
0.550.981.011.031.061.091.121.161.191.231.271.321.381.52
0.560.940.971.001.021.051.081.121.151.191.231.281.341.48
0.570.900.930.960.991.021.051.081.111.151.191.241.301.44
0.580.860.890.920.950.981.011.041.081.111.151.201.261.40
0.590.830.860.880.910.940.971.011.041.081.121.171.231.37
0.600.790.820.850.880.910.940.971.001.041.081.131.191.33
0.610.760.790.810.840.870.900.940.971.011.051.101.161.30
0.620.730.750.780.810.840.870.900.940.971.011.061.121.27
0.630.690.720.750.780.810.840.870.900.940.981.031.091.23
0.640.660.690.720.740.770.810.840.870.910.951.001.061.20
0.650.630.660.680.710.740.770.810.840.880.920.971.031.17
0.660.600.630.650.680.710.740.780.810.850.890.941.001.14
0.670.570.600.620.650.680.710.750.780.820.860.900.971.11
0.680.540.570.590.620.650.680.720.750.790.830.880.941.08
0.690.510.540.560.590.620.650.690.720.760.800.850.911.05
0.700.480.510.540.560.590.620.660.690.730.770.820.881.02
0.710.450.480.510.540.570.600.630.660.700.740.790.850.99
0.720.420.450.480.510.540.570.600.640.670.710.760.820.96
0.730.400.420.450.480.510.540.570.610.640.690.730.790.94
0.740.370.400.420.450.480.510.550.580.620.660.710.770.91
0.750.340.370.400.430.460.490.520.550.590.630.680.740.88
0.760.320.340.370.400.430.460.490.530.560.600.650.710.86
0.770.290.320.340.370.400.430.470.500.540.580.630.690.83
0.780.260.290.320.350.380.410.440.470.510.550.600.660.80
0.790.240.260.290.320.350.380.410.450.480.530.570.630.78
0.800.210.240.270.290.320.350.390.420.460.500.550.610.75
0.810.180.210.240.270.300.330.360.400.430.470.520.580.72
0.820.160.190.210.240.270.300.340.370.410.450.490.560.70
0.830.130.160.190.220.250.280.310.340.380.420.470.530.67
0.840.110.130.160.190.220.250.280.320.350.400.440.500.65
0.850.080.110.140.160.190.220.260.290.330.370.420.480.62
0.860.050.080.110.140.170.200.230.260.300.340.390.450.59
0.870.030.050.080.110.140.170.200.240.280.320.360.420.57
0.880.000.030.060.080.110.140.180.210.250.290.340.400.54

 

Ví dụ:

Với bài toán như trên, từ cosφ1 = 0.75 và cosφ2 = 0.95. Ta gióng theo hàng và theo cột sẽ gặp nhau tại ô có giá trị k=0.55. Từ k = 0.55 ta tính toán tương tự sẽ ra kết quả như tính bằng công thức.

Các tin khác

 » Sơ đồ đấu dây công tơ điện 3 pha gián tiếp

 » Đồng hồ tủ điện đa năng MFM384

 » Hướng dẫn lắp đặt, cài đặt bộ điều khiển tụ bù Mikro PFR60

 » Cách chọn dây dẫn, thanh cái theo tiêu chuẩn IEC 60439

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VIỆT Á

Địa chỉ: 124 - QL21B, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội

Phone: 02466 823 238 - 02466803326 - 0977372825 - 0903200058

fax: 02433 531 482

Email: cokhivieta@gmail.com

Connect with us:

Designed by THUAN THIEN SOLUTIONS

Clicked:57
Clicked:59